| |
|
Thứ hai, ngày 06-09-2010 |
 |
|
Tìm nhanh |
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
| |
LÒ ĐỐT CHẤT THẢI RẮN Y TẾ
|
TÍNH NĂNG - CẤU TẠO
LÒ
ĐỐT CHẤT THẢI RẮN Y TẾ BDF – LDR50
1. Tiêu chuẩn chất
lượng
Lò được chế tạo tuân thủ các tiêu chuẩn :
Tiêu
chuẩn ISO 9001 : 2000(Tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế )
TCVN 6560 :2005
: Lò đốt chất thải rắn Y tế – Khí thải lò đốt chất thải rắn y tế – Giới hạn cho
phép
TCVN 7380:2004 : Lò đốt chất thải rắn y tế – Yêu cầu kỹ
thuật
2. Cấu tạo:
Lò đốt chất thải rắn y tế BDF –LDR50 có các phần chính:
A. Buồng
sơ cấp bao gồm:
Buồng đốt được chế tạo bằng thép tấm 5 mm và được
cách nhiệt bởi bông Ceramit và hỗn hợp đúc vật liệu cách nhiệt dày 180mm có khả
năng chịu nhiệt độ cao >13000C
- Mặt bích đáy buồng đốt sơ cấp
- Mặt
bích nối buồng đốt sơ cấp và buồng thứ cấp
- Ống cấp gió
- Cửa quan
sát
- Cửa nạp rác
- Lỗ gắn đầu dò nhiệt
B. Buồng
thứ cấp bao gồm:
Buồng đốt thứ cấp được chế tạo bằng thép tấm 4 mm và
được cách nhiệt bởi bông Ceramit và hỗn hợp đúc vật liệu cách nhiệt dày 180mm có
khả năng chịu nhiệt độ cao >13000C
- Mặt bích nối buồng đốt thứ cấp (tầng
2)
- Mặt bích nối buồng đốt sơ cấp và buồng thứ cấp
- Ống cấp gió thứ hai
và thứ ba
- Cửa quan sát
- Lỗ gắn đầu dò nhiệt
C.Ống khói :
Ống khói
cao hơn 8m và được cách nhiệt bởi bông Ceramit và hỗn hợp đúc vật liệu cách
nhiệt dày 50mm ,đảm bảo ở nhiệt độ cao và môi trường khí thải ống khói không bị
hoen rỉ và luôn giữ được nhiệt độ tại vùng xử lý thứ cấp
D. Vật liệu chế tạo vỏ lò : Có 2
phương án
- Vỏ lò làm bằng thép chịu nhiệt được sơn 2 lớp sơn chịu
nhiệt (Hoặc) Thép không rỉ ( Inox )
3..Tính năng kỹ thuật
:
- Hệ thống lò đốt chất thải rắn ytế BDF-LDR50 đốt thiêu hủy rác
thải qua 2 buồng đốt (sơ cấp và thứ cấp) xử lý hoàn toàn các loại chất thải rắn
ytế như : bệnh phẩm (thịt , xương, đàm…), bông băng , gạc, giấy, bao bì nhựa,
các chất hữu cơ và vô cơ.
- Tại buồng sơ cấp rác được phân hủy hầu như hoàn
toàn ở nhiệt độ >8500C , tỉ lệ tro còn lại rất thấp (khối lượng các chất có
thể cháy được còn trong tro xỉ ≤ 0.5% khối lượng tro ). Tro này đã được đốt kiệt
chất hữu cơ và vô trùng , do vậy có thể chôn lấp , hoặc cho vào rác sinh
hoạt.
- Tại buồng thứ cấp , khí thải có thời gian lưu cháy lớn ở nhiệt độ
>11000C, bụi được xử lý triệt để dựa trên nguyên tắc xoáy lốc ( xyclone) và
thải ra ngoài là khí sạch, không bụi, không mùi, không màu ( theo tiêu chuẩn khí
thải : TCVN 6560 : 2005 )
- Các chức năng hoạt động của hệ thống lò đốt được
điều khiển tự động với đầy đủ các chế độ khởi động, dừng lại, kiểm sóat nhiệt độ
và sự cháy, Tuy nhiên cũng có chế độ thủ công dùng tay điều khiển các công tắc,
đóng mở các van cấp gió . Ngòai ra còn có các chi tiết phụ trợ như các đồng hồ
đo nhiệt độ , thời gian và các cơ cấu an tòan khác .
Quá trình đốt được quan
sát một cách cụ thể thông qua cửa quan sát
|
TÍNH
NĂNG |
BDF-LDR50 |
|
Nguồn điện |
380v-
50hz/3pha-tt |
|
Motor cấp khí (Đài
Loan) |
3 Hp |
|
Motor cấp gió béc đốt (Đài
Loan) |
1/2 Hp |
|
Motor bơm
dầu |
1/4 Hp |
|
Trọng lượng
máy |
3200 kg |
|
Kích thước buồng sơ cấp |
Þ1100x1200(mm) |
|
Kích thước buồng thứ cấp |
Þ900x1200(mm) |
|
Kích thước ống khói
|
Cao 8000mm
(đường kính nhỏ nhất
:F300mm) |
|
Kích thước tổng thể |
Þ1.2x11(m) |
|
Nhiệt độ đốt sơ cấp |
≥ 8500C |
|
Nhiệt độ đốt thứ cấp |
≥ 11000C |
|
Nhiệt độ vỏ |
≤ 500C |
|
Độ ồn |
≤ 80db |
|
Năng suất đốt |
50 kg/lần đốt ( 3-6 giờ ) |
|
Điều tiết khí vào |
Bằng tay |
|
Chi phí năng lượng |
6-8 lít/giờ |
|
Bảng điều khiển |
Hiển thị các thông số (nhiệt độ và thời gian )
trong suốt quá trình họat động.(Tự động tắt khi mở cửa lò ) |
|
Phương pháp đưa rác vào lấy tro
ra |
Thủ công |
|
Vận hành |
Tự động |
Số liệu kỹ thuật : Tiêu chuẩn
buồng đốt sơ cấp
|
Các thông số kỹ
thuật |
Đơn vị
tính
|
BDF –
LDR50 |
|
+ Dung tích hữu ích |
m3 |
0.44
m3 |
|
+ Chiều dày vỏ lò |
mm |
5 |
|
+ Chiều dày lớp cách nhiệt |
mm |
180 |
|
+ Độ bền nhiệt |
oC |
1300 |
|
+ Nhiệt độ làm việc |
oC |
³850 |
|
+ Kích thước cửa nạp rác |
mm |
350x600 |
|
+ Cửa quan sát |
mm |
f90 |
|
Yêu cầu về quạt cấp
gió |
|
|
|
+ Lượng khí thoát ra |
m3/h |
1200 |
|
+ Khí để đốt |
m3/h |
400 |
|
+ Tổng lượng khí vào, ra |
m3/h |
1600 |
|
+ Diện tích tối thiểu của mặt cắt ngang tại nơi
cấp và thoát khí |
m2 |
0.1 |
|
+ Độ chênh lệch áp lực bên trong và
ngoài |
Pa |
5 |
Số liệu kỹ thuật : Tiêu
chuẩn buồng đốt thứ cấp
|
Buồng phản ứng
nhiệt |
Đơn vị
tính |
BDF-LDR50 |
|
Dung tích hữu ích |
m3 |
0.235 |
|
Chiều dày vỏ lò |
mm |
4 |
|
Chiều dày lớp cách nhiệt |
mm |
180 |
|
Độ bền nhiệt |
0C |
1300 |
|
Nhiệt độ làm việc |
0C |
³1100 |
|
Thời gian lưu cháy |
s |
1.5 |
|
Cửa quan sát |
mm |
f42 |
|
Quay lại |
|
|
|
|
|
|
|